F37

Máy siêu âm tim mạch 3 đầu dò

Model: F37

Hãng sản xuất: Hitachi Aloka – Nhật Bản

Xuất xứ: Nhật Bản

Danh mục: .

Chi tiết sản phẩm

 

–          Đầu dò convex sector cho thăm khám ổ bụng, sản phụ khoa, tần số lựa chọn 3.08/4.00/5.00/5.71MHz. Góc quét 60 độ, bán kính 60mm, có chế độ hình ảnh Harmonic

–          Đầu dò chuyên cho thăm khám tim người lớn loại Phased Array sector điện tử Model  UST-5299 góc quét 90 độ, có Harmonic với các tần số có thể lựa chọn sau: Mode B & M : 2.11/ 2.5/ 3.08/ 3.64 MHz, T.H.E : 1.82 MHz, Flow : 2.0/ 2.5/ 3.08/ 3.64 MHz, PW : 2.0/ 2.5/ 3.08/ 3.64 MHz, CW : 2.0 MHz

Phương pháp quét

–          Quét dẻ quạt lồi điện tử ( Electronic Convex Sector )

–          Quét tuyến tính điện tử (Electronic Linear )

–          Quét dẻ quạt dãy pha điện tử PAS (Electronic Phased Array Sector )

–          Kiểu ba(triplex mode): hiển thi đồng thời theo thời gian thực

Kiểu B (Flow) và phổ Dopple (D)

Kiểu B (PowerFlow) và phổ Dopple (D)

Kiểu B (eFlow) và phổ Dopple (D)

–          DDD Hiển thị đồng thời hai hình ảnh động dòng hảy theo thừi gian thực .

Kiểu B và B (Flow)

Kiểu B và B (PowerFlow)

Kiểu B và B (eFlow)

–          Đảo hình theo chiều đứng và chiều ngang

–          Quay góc:  90 độ

–          Vùng quét: 100 đến 25% có thể thay đổi liên tục

–          Hồi tụ: 3 điểm ngoài 8 vùng

–          Thu – phóng hình ảnh

Thu phóng cho ghi (thu phóng của hình ảnh thời gian thực): 6 lần

Thu phóng cho đọc (thu phóng của hình ảnh thời gian thực) : 16 lần

–          Lựa chọn thang độ sâu: 2 đến 40 cm, có thể thay đổi từng bước

–          Điều khiển độ khuyếch đại: trong khoảng 10 ~ 90 dB, thay đổi liên tục

–          Điều chỉnh thời gian độ nhạy:  khuyếch đại chống lại độ sâu: 8 phím điều khiển trượt

–          Điều chỉnh góc khuyếch đại chống lại đường cong điều khiển:  4 lựa chọn (có thể trong hình ảnh lái tia)

–          Bản đồ mầu: 8 loại (Gray , A , B, C, D, E, F, G)

–          Độ tương phản: 23 bước.

–          Tương quan hình ảnh: 16 bước điều chỉnh

–          Mật độ dòng quét: lựa chọn 3 bước

–          Làm nhẵn: 16 bước

–          Chức năng tối ưu hoá hình ảnh: có thể

Những đặc tính kỹ thuật cho hình ảnh kiểu M

–          Phương pháp hiển thị: Cuộn hình hoặc thanh chuyển động,

–          Tốc độ quét: 1, 1.5, 2 , 3, 4, 6, hoặc 8 giây/ 1màn hình

–          Điều khiển hệ số khuyếch đại: B – Gain  ± 30 dB thay đổi liên tục

© 2018 Công ty CP XNK kỹ thuật Âu Việt. Thiết kế Website bởi Viacom.